| Tên tổ chức | PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK |
| Mã quốc gia | 🇮🇩 Indonesia |
| Thành phố | JAKARTA |
| Tiền tệ | IDR |
| Mã SWIFT | Chi nhánh / Thành phố | Loại | |
|---|---|---|---|
| BRINIDJA | JAKARTA | Trụ sở chính | |
| BRINIDJA001 | AMBON | Chi nhánh | |
| BRINIDJA002 | BAGAN SIAPI-API | Chi nhánh | |
| BRINIDJA003 | BANJARMASIN | Chi nhánh | |
| BRINIDJA005 | BANDUNG | Chi nhánh | |
| BRINIDJA018 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA019 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA020 | JAMBI | Chi nhánh | |
| BRINIDJA021 | JEMBER | Chi nhánh | |
| BRINIDJA026 | GRESIK | Chi nhánh | |
| BRINIDJA033 | KEDIRI | Chi nhánh | |
| BRINIDJA037 | BANDA ACEH | Chi nhánh | |
| BRINIDJA038 | KUDUS | Chi nhánh | |
| BRINIDJA039 | KUPANG | Chi nhánh | |
| BRINIDJA042 | LANGSA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA043 | LHOKSEUMAWE | Chi nhánh | |
| BRINIDJA050 | UJUNG PANDANG | Chi nhánh | |
| BRINIDJA051 | MALANG | Chi nhánh | |
| BRINIDJA052 | MATARAM | Chi nhánh | |
| BRINIDJA053 | MEDAN | Chi nhánh | |
| BRINIDJA054 | MANADO | Chi nhánh | |
| BRINIDJA058 | PADANG | Chi nhánh | |
| BRINIDJA059 | PALEMBANG | Chi nhánh | |
| BRINIDJA063 | PANGKAL PINANG | Chi nhánh | |
| BRINIDJA071 | PONTIANAK | Chi nhánh | |
| BRINIDJA079 | RABA-BIMA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA082 | SAMARINDA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA083 | SEMARANG | Chi nhánh | |
| BRINIDJA086 | SIDOARJO | Chi nhánh | |
| BRINIDJA092 | SUKABUMI | Chi nhánh | |
| BRINIDJA096 | SURABAYA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA097 | SOLO | Chi nhánh | |
| BRINIDJA098 | TANJUNG KARANG | Chi nhánh | |
| BRINIDJA101 | TEGAL | Chi nhánh | |
| BRINIDJA103 | TERNATE | Chi nhánh | |
| BRINIDJA107 | CIREBON | Chi nhánh | |
| BRINIDJA113 | PEMATANG SIANTAR | Chi nhánh | |
| BRINIDJA120 | TANGERANG | Chi nhánh | |
| BRINIDJA122 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA127 | KOTABARU | Chi nhánh | |
| BRINIDJA130 | METRO | Chi nhánh | |
| BRINIDJA131 | TANJUNG PANDAN | Chi nhánh | |
| BRINIDJA159 | DUMAI | Chi nhánh | |
| BRINIDJA163 | SAMPIT | Chi nhánh | |
| BRINIDJA167 | LUWUK | Chi nhánh | |
| BRINIDJA170 | PEKANBARU | Chi nhánh | |
| BRINIDJA172 | SURABAYA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA174 | TANJUNG PINANG | Chi nhánh | |
| BRINIDJA175 | TEMBILAHAN | Chi nhánh | |
| BRINIDJA186 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA189 | BENGKALIS | Chi nhánh | |
| BRINIDJA192 | KENDARI | Chi nhánh | |
| BRINIDJA193 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA206 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA211 | SURABAYA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA230 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA261 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA282 | PANGKALAN BUN | Chi nhánh | |
| BRINIDJA283 | TEBING TINGGI | Chi nhánh | |
| BRINIDJA284 | RENGAT | Chi nhánh | |
| BRINIDJA285 | TELUK BETUNG | Chi nhánh | |
| BRINIDJA286 | BANDUNG | Chi nhánh | |
| BRINIDJA308 | BIAK | Chi nhánh | |
| BRINIDJA317 | DILI | Chi nhánh | |
| BRINIDJA328 | SURABAYA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA329 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA330 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA331 | BATAM | Chi nhánh | |
| BRINIDJA332 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA333 | BONTANG | Chi nhánh | |
| BRINIDJA335 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA336 | MEDAN | Chi nhánh | |
| BRINIDJA338 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA340 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA343 | UJUNG PANDANG | Chi nhánh | |
| BRINIDJA346 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA359 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJA370 | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJACUS | JAKARTA | Chi nhánh | |
| BRINIDJATRY | JAKARTA | Chi nhánh |
Mã SWIFT/BIC chính cho PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK tại Indonesia là BRINIDJA. Sử dụng BRINIDJA cho các khoản chuyển tiền đến Trụ sở chính.
Để gửi tiền đến PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK, hãy nhập mã SWIFT BRINIDJA vào biểu mẫu chuyển tiền quốc tế của ngân hàng bạn.
Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng. Mã 11 ký tự thêm định danh chi nhánh gồm 3 ký tự. Nếu không chắc chắn, sử dụng mã 8 ký tự thường là an toàn.
Dữ liệu này có nguồn gốc từ các cơ quan đăng ký ngân hàng công cộng và được xác minh thường xuyên. Tuy nhiên, hãy luôn xác nhận mã SWIFT với ngân hàng của bạn trước khi thực hiện chuyển tiền.
Trước khi chuyển tiền, hãy so sánh tỷ giá với các dịch vụ này để có tỷ giá hối đoái tốt nhất.
* Liên kết liên kết. Tỷ giá và tính năng có thể khác nhau. Luôn kiểm tra trước khi chuyển.
Thực hiện các bước kiểm tra bảo mật sau trước khi bạn bắt đầu chuyển tiền quốc tế: