Đã xác minh🇨🇭 Switzerland

Mã SWIFT UBS SWITZERLAND AG
Switzerland · ZUERICH

Mã SWIFT / BIC chính
UBSWCHZ3
Mã ngắn (8 ký tự):UBSWCHZ3
Phân tích mã
UBSW
Mã ngân hàng
Xác định tổ chức ngân hàng
CH
Mã quốc gia
ISO 3166-1 alpha-2: CH
Z3
Mã vị trí
Thành phố hoặc trung tâm khu vực
XXX
Mã chi nhánh
Trụ sở chính
Thông tin tổ chức
Tên tổ chứcUBS SWITZERLAND AG
Mã quốc gia🇨🇭 Switzerland
Thành phốZUERICH
Tiền tệCHF
Tất cả mã SWIFT của UBS SWITZERLAND AG tại Switzerland110
Mã SWIFTChi nhánh / Thành phốLoại
UBSWCHZ3ZUERICHTrụ sở chính
UBSWCHZ9ZURICHTrụ sở chính
UBSWCHZHZUERICHTrụ sở chính
UBSWCHZ9004ZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH10ALAUSANNEChi nhánh
UBSWCHZH12AGENEVAChi nhánh
UBSWCHZH12BGENEVAChi nhánh
UBSWCHZH12CGENEVAChi nhánh
UBSWCHZH12TNYONChi nhánh
UBSWCHZH147ZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH14AYVERDON-LES-BAINSChi nhánh
UBSWCHZH16CBULLEChi nhánh
UBSWCHZH17AFRIBOURGChi nhánh
UBSWCHZH18AVEVEYChi nhánh
UBSWCHZH18DMONTREUXChi nhánh
UBSWCHZH18LMONTHEYChi nhánh
UBSWCHZH19BMARTIGNYChi nhánh
UBSWCHZH19ESionChi nhánh
UBSWCHZH20ANEUCHATELChi nhánh
UBSWCHZH23ALA CHAUX-DE-FONDSChi nhánh
UBSWCHZH25ABIEL/BIENNEChi nhánh
UBSWCHZH29APORRENTRUYChi nhánh
UBSWCHZH30ABERNChi nhánh
UBSWCHZH31ADUEDINGENChi nhánh
UBSWCHZH36ATHUNChi nhánh
UBSWCHZH38AINTERLAKENChi nhánh
UBSWCHZH39ABRIGChi nhánh
UBSWCHZH39GVispChi nhánh
UBSWCHZH39LSierreChi nhánh
UBSWCHZH408ZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH40ABASELChi nhánh
UBSWCHZH40MBASELChi nhánh
UBSWCHZH437ZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH44ALIESTALChi nhánh
UBSWCHZH45ASOLOTHURNChi nhánh
UBSWCHZH46AOLTENChi nhánh
UBSWCHZH50AAARAUChi nhánh
UBSWCHZH52ABRUGGChi nhánh
UBSWCHZH54ABADENChi nhánh
UBSWCHZH56BWohlenChi nhánh
UBSWCHZH60ALUCERNEChi nhánh
UBSWCHZH60GEMMENBRUCKEChi nhánh
UBSWCHZH63AZUGChi nhánh
UBSWCHZH65ABELLINZONAChi nhánh
UBSWCHZH66ALOCARNOChi nhánh
UBSWCHZH68BCHIASSOChi nhánh
UBSWCHZH69ALUGANOChi nhánh
UBSWCHZH70ACHURChi nhánh
UBSWCHZH70EAROSAChi nhánh
UBSWCHZH72DDAVOSChi nhánh
UBSWCHZH75AST. MORITZChi nhánh
UBSWCHZH80AZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH80GZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH80HZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH80KZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH80MZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH80NZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH80PZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH80QZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH80RZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH80VZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH81AREGENSDORFChi nhánh
UBSWCHZH81HGLATTBRUGGChi nhánh
UBSWCHZH81MBUELACHChi nhánh
UBSWCHZH82ASCHAFFHAUSENChi nhánh
UBSWCHZH82PKREUZLINGENChi nhánh
UBSWCHZH838ZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH83AKLOTENChi nhánh
UBSWCHZH83BWallisellenChi nhánh
UBSWCHZH84AWINTERTHURChi nhánh
UBSWCHZH85AFRAUENFELDChi nhánh
UBSWCHZH85BWEINFELDENChi nhánh
UBSWCHZH86MRAPPERSWILChi nhánh
UBSWCHZH86NUSTERChi nhánh
UBSWCHZH86PRUETIChi nhánh
UBSWCHZH86QWETZIKONChi nhánh
UBSWCHZH87BZOLLIKONChi nhánh
UBSWCHZH87CMEILENChi nhánh
UBSWCHZH87DGLARUSChi nhánh
UBSWCHZH889ZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH88AHORGENChi nhánh
UBSWCHZH88BLACHENChi nhánh
UBSWCHZH88CRUESCHLIKONChi nhánh
UBSWCHZH89DDIETIKONChi nhánh
UBSWCHZH89EAFFOLTERN AM ALBISChi nhánh
UBSWCHZH90AST. GALLENChi nhánh
UBSWCHZH911ZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH93AARBONChi nhánh
UBSWCHZH947ZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH94ARORSCHACHChi nhánh
UBSWCHZH94FST. MARGRETHENChi nhánh
UBSWCHZH94NALTSTAETTENChi nhánh
UBSWCHZH94PBUCHSChi nhánh
UBSWCHZH95AWILChi nhánh
UBSWCHZH96CLICHTENSTEIGChi nhánh
UBSWCHZH976ZUERICHChi nhánh
UBSWCHZH995ZUERICHChi nhánh
UBSWCHZHCLSZUERICHChi nhánh
UBSWCHZHCOLZUERICHChi nhánh
UBSWCHZHDBOZUERICHChi nhánh
UBSWCHZHE1MZUERICHChi nhánh
UBSWCHZHKIZZUERICHChi nhánh
UBSWCHZHNORZUERICHChi nhánh
UBSWCHZHOSIZUERICHChi nhánh
UBSWCHZHPBRZUERICHChi nhánh
UBSWCHZHPNXZUERICHChi nhánh
UBSWCHZHSBIZUERICHChi nhánh
UBSWCHZHT2SZUERICHChi nhánh
UBSWCHZHTFSZUERICHChi nhánh
UBSWCHZHVIPZURICHChi nhánh

Câu hỏi thường gặp

Mã SWIFT của UBS SWITZERLAND AG là gì?

Mã SWIFT/BIC chính cho UBS SWITZERLAND AG tại Switzerland là UBSWCHZ3. Sử dụng UBSWCHZ3 cho các khoản chuyển tiền đến Trụ sở chính.

Cách sử dụng mã SWIFT của UBS SWITZERLAND AG?

Để gửi tiền đến UBS SWITZERLAND AG, hãy nhập mã SWIFT UBSWCHZ3 vào biểu mẫu chuyển tiền quốc tế của ngân hàng bạn.

Sự khác biệt giữa mã 8 ký tự và 11 ký tự là gì?

Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng. Mã 11 ký tự thêm định danh chi nhánh gồm 3 ký tự. Nếu không chắc chắn, sử dụng mã 8 ký tự thường là an toàn.

Mã SWIFT này có chính xác và cập nhật không?

Dữ liệu này có nguồn gốc từ các cơ quan đăng ký ngân hàng công cộng và được xác minh thường xuyên. Tuy nhiên, hãy luôn xác nhận mã SWIFT với ngân hàng của bạn trước khi thực hiện chuyển tiền.

Tiết kiệm chi phí chuyển tiền của bạn

Trước khi chuyển tiền, hãy so sánh tỷ giá với các dịch vụ này để có tỷ giá hối đoái tốt nhất.

* Liên kết liên kết. Tỷ giá và tính năng có thể khác nhau. Luôn kiểm tra trước khi chuyển.

Tóm tắt nhanh
Mã chínhUBSWCHZ3
Tên tổ chứcUBS SWITZERLAND AG
Mã quốc gia🇨🇭 Switzerland
Tiền tệCHF
🔒
Hướng dẫn bảo mật chuyển tiền

Thực hiện các bước kiểm tra bảo mật sau trước khi bạn bắt đầu chuyển tiền quốc tế:

Kiểm tra tên ngân hàng nhận
Đảm bảo tên tổ chức mục tiêu khớp với hồ sơ cơ sở dữ liệu.
Xác minh định danh chi nhánh (XXX hoặc Mã chi nhánh)
Sử dụng XXX cho trụ sở chính. Chỉ nhập mã 3 chữ số cụ thể nếu được người nhận hướng dẫn.
Xác nhận loại tiền tệ & phí trung gian
Kiểm tra xem có ngân hàng đại lý tham gia không, điều này có thể khấu trừ thêm phí chuyển tiền.
⚠️ Vui lòng xem xét và xác minh tất cả các bước bảo mật.